字義Nghĩa
baymáy dịch
fēiPHI
- 1.bay
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
Hai con chim 飞 bay
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 飛機máy bay
- 飛行đang bay
- 飛翔bay lượn trong không trung
- 飛船tàu vũ trụ
- 飛行員phi công
- 飛躍nhảy vọt
- 飛速nhanh chóng
- 飛快rất nhanh
- 飛彈tên lửa
- 飛舞phấp phới
- 起飛
- 不翼而飛biến mất không dấu vết
- 飛奔chạy nhanh
- 飛揚bay lên
- 飛越bay qua
- 紛飛xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)