字義Nghĩa
baymáy dịch
fēiPHI
- 1.bay
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
飞 (象形。小篆字形,下面象展开的双翼,上面象鸟首。本义鸟飞) 同本义 飛,鸟翥也。象张翼之形。--《说文》 飞鸟遗之音。--《易·小过》 明珠弹于飞肉。--《太玄·唐》。注飞肉,禽鸟也。” 西塞山前白鹭飞,桃花流水鳜鱼肥。--唐·张志和《渔歌子》 鸟倦飞而知还。--晋·陶渊明《归园田居》 鸢飞戾天者。--吴均《与朱元思书》 又如飞凫(飞翔的凫鸟);飞翰(飞翔的小鸟);飞鸿(飞翔中的鸿雁) 泛指飞翔 飞龙在天。--《易·乾》 彗孛飞流。--《汉书·天文志》。注绝迹而去也。” 又如飞虫 飞(飛) fēi ⒈鸟类或虫类等利用翅膀在空中活动小鸟群~。~蛾←蝶~。〈引〉物体在空中飘扬或行动,又指这些物体彩云~。大雪纷~。~砂走石。火箭起~。~行物。宇宙~船 。 ⒉快,极其迅速~步。~报。~舟。~腾。~跃。 ⒊极,非常这把剑~快。 ⒋形容高悬在空中的~桥。 ⒌无根据的,无缘无故的流言~(蜚)语。 ⒍意外的~祸。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một con chim đang vỗ cánh
組詞Từ chứa chữ này
- 飞机máy bay
- 飞行đang bay
- 飞翔bay lượn trong không trung
- 飞船tàu vũ trụ
- 飞行员phi công
- 飞跃nhảy vọt
- 飞速nhanh chóng
- 飞快rất nhanh
- 飞弹tên lửa
- 飞舞phấp phới
- 起飞
- 不翼而飞biến mất không dấu vết
- 飞奔chạy nhanh
- 飞扬bay lên
- 飞越bay qua
- 纷飞xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)