
例句Câu ví dụ
- 1
飛機在高空飛行。
fēi jī zài gāo kōng fēi xíng
Máy bay bay ở độ cao
- 2
飛行愉快!
fēixíng yúkuài!
Chúc bạn bay thật vui vẻ!
- 3
瑪麗是在16小時跨大陸飛行中早產出生的。
Mǎlì shì zài 1 6 xiǎoshí kuà dàlù fēixíng zhōng zǎochǎn chūshēng de。
Mary sinh non trong một chuyến bay liên lục địa kéo dài 16 giờ.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.