例句Câu ví dụ
- 1
飛機在天上飛。
fēi jī zài tiān shàng fēi
Máy bay đang bay trên trời
- 2
一架飛機從天空飛過。
yī jià fēi jī cóng tiān kōng fēi guò
Một chiếc máy bay bay qua bầu trời
- 3
飛機飛得很穩。
fēi jī fēi de hěn wěn
Máy bay bay rất ổn định
飛機在天上飛。
fēi jī zài tiān shàng fēi
Máy bay đang bay trên trời
一架飛機從天空飛過。
yī jià fēi jī cóng tiān kōng fēi guò
Một chiếc máy bay bay qua bầu trời
飛機飛得很穩。
fēi jī fēi de hěn wěn
Máy bay bay rất ổn định