學華語Kaori Dict

fèi

ㄈㄟˋ

PHẾ

HSK 6TOCFL 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    肝和肺都是器官。

    gān hé fèi dōu shì qì guān

    Thận và phổi đều là cơ quan

  • 2

    怎麼說:‘肺’?

    zěnme shuō: ‘ fèi ’?

    Làm sao nói 'phổi'?

  • 3

    吸煙影響了他的肺部。

    xīyān yǐngxiǎng le tā de fèi bù。

    Việc hút thuốc đã ảnh hưởng đến phổi anh ấy

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

肺 nghĩa là gì? · Kaori Dict