例句Câu ví dụ
- 1
肝和肺都是器官。
gān hé fèi dōu shì qì guān
Thận và phổi đều là cơ quan
- 2
怎麼說:‘肺’?
zěnme shuō: ‘ fèi ’?
Làm sao nói 'phổi'?
- 3
吸煙影響了他的肺部。
xīyān yǐngxiǎng le tā de fèi bù。
Việc hút thuốc đã ảnh hưởng đến phổi anh ấy
肝和肺都是器官。
gān hé fèi dōu shì qì guān
Thận và phổi đều là cơ quan
怎麼說:‘肺’?
zěnme shuō: ‘ fèi ’?
Làm sao nói 'phổi'?
吸煙影響了他的肺部。
xīyān yǐngxiǎng le tā de fèi bù。
Việc hút thuốc đã ảnh hưởng đến phổi anh ấy