非
fēi
[ㄈㄟ]
PHI
HSK 4TOCFL 5Adv
- 1.không phải; không
- 2.sai; không đúng
- 3.phi-; bất-; vô-; không-
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.khiển trách; đổ lỗi
- 5.(thông tục) khăng khăng; nhất định phải
Cách đọc khác:Fēi — viết tắt của 非洲[Fei1 zhou1], Châu Phi

例句Câu ví dụ
- 1
你們有非吸煙區嗎?
nǐmen yǒu fēixīyān qū ma?
Các anh có khu vực không hút thuốc không
- 2
人非聖賢,孰能無過。
rén fēi shèngxián, shú néng wú guò。
Người không ai là thánh hiền, ai mà chẳng mắc sai lầm
- 3
非上上智,無了了心。
fēi shàng shàng zhì, wú liǎoliǎo xīn。
Không phải trí tuệ cao nhất, không thể có tâm an nhiên
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!