肥
féi
[ㄈㄟˊ]
PHÌ
HSK 4TOCFL 5Adj
- 1.mập
- 2.màu mỡ
- 3.rộng hoặc lớn
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.bón phân
- 5.trở nên giàu có bằng cách phi pháp
- 6.phân bón
- 7.phân

例句Câu ví dụ
- 1
這塊肉很肥。
zhè kuài ròu hěn féi
Miếng thịt này rất béo
- 2
我想減肥。
wǒ xiǎng jiǎnféi。
Tôi muốn giảm cân
- 3
這貓是很肥。
zhè māo shì hěn féi。
Con mèo này rất béo