學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

mậpmáy dịch

féiPHÌ

  1. 1.mập
  2. 2.màu mỡ
  3. 3.rộng hoặc lớn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

肥〈形〉 (会意。从肉,本义脂肪多) 同本义 肥,多肉也。--《说文》 坚土之人肥。--《大戴礼记·易本命》 瞻肥瘠。--《礼记·月令》 吾牲牷肥。--《左传·桓公六年》。服注牛羊曰肥。” 庖有肥肉,厩有肥马。--《孟子·梁惠王上》 又如肥猪;肥肉(喻指有钱的人);肥腻(含油脂多的食物;油脂多);肥汉(肥胖的男子) 引申为肥沃 不爱珍器重肥饶之地。--汉·贾谊《过秦论》 又如这块地肥极了;肥衍(土地肥沃);肥饶(肥沃富饶) 茁壮,粗大 桃花流水鳜鱼肥。--唐·张志和《渔歌子》 肥 féi ⒈含脂肪多,跟"瘦"相对~胖。~肉太多。〈引〉粗,茁壮新枝~嫩。 ⒉土质好,富饶~沃的土地。争~饶之地。 ⒊能改良土壤,供给作物养分的物质~料。化~。菌~。 ⒋使田地增加养料用牲畜粪~田。 ⒌衣服、鞋、袜等宽大、太大~大。裤腰太~了。衣袖太~。 肥bǐ 1.谓薄少。 2.鄙而毁之。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Bồi — thịt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 肥 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict