例句Câu ví dụ
- 1
肥料摻了金坷垃,小麥畝產一千八
féiliào chān le jīn kēlā, xiǎomài mǔ chǎn yī qiān bā
Phân bón pha trộn vàng坷垃, lúa mì cho năng suất một sào 1800 kg
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 料LIÊU (料) – nguyên liệu/đoán: Lấy đấu (斗) đong gạo (米) — đong đo vật LIỆU, ước LIỆU trước sau, âm là LIÊU.
