例句Câu ví dụ
- 1
這裡的土壤肥沃。
zhèlǐ de tǔrǎng féiwò。
Đất ở đây rất màu mỡ
- 2
他農場的土地十分肥沃。
tā nóngchǎng de tǔdì shífēn féiwò。
Đất trên trang trại của anh ấy rất màu mỡ
- 3
他的農場的土地十分肥沃。
tā de nóngchǎng de tǔdì shífēn féiwò。
Đất trên trang trại của anh ấy rất màu mỡ
