字義Nghĩa
nướcmáy dịch
wòỐC
- 1.màu mỡ
- 2.giàu có
- 3.tưới tiêu
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
沃 (形声。从水,夭声。本义把水从上浇下) 同本义 使火燃,以水沃之,可谓水贼火。--《论衡·偶然》 又如沃盥(浇水洗手);沃酹(以酒浇地而祭奠);沃漏(以沸水浇灌漏壶);沃醊(以酒浇地而祭祀);沃雪(以热水浇雪。比喻事情极易解决);沃馈(以酒食祭奠);沃洒(浇洒) 大水量的灌溉 沃,溉灌也。--《说文》 决白马之口以沃魏氏。--《韩非子·初见秦》 又如沃濯(浇灌);沃灌(浇灌);沃流(可供灌溉的水流) 启沃,竭诚忠告 荡涤;洗濯 沃wò ⒈土地肥~土。~野。肥~。 ⒉灌溉,浇水~田。以汤~雪(汤开水。开水浇在雪上,雪即溶化。〈喻〉轻而易举,必然成功)。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 氵 (thuỷ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Nước
組詞Từ chứa chữ này
- 沃倫Warren (tên)
- 沃土đất đai màu mỡ
- 沃壤đất màu mỡ
- 沃州bang Vaud của Thụy Sĩ
- 沃水sông Wo ở Sơn Tây
- 沃灌tưới tiêu
- 沃衍đất đai giàu có và màu mỡ
- 沃野đất đai màu mỡ
- 沃頓Wharton (tên gọi)
- 沃饒xem 饒沃|饶沃[rao2 wo4]
- 肥沃màu mỡ
- 曲沃huyện Khúc Ốc ở Lâm Phần 臨汾|临汾[Lin2 fen2], Sơn Tây
- 饒沃màu mỡ
- 加沃特điệu gavotte, điệu nhảy Pháp thịnh hành thế kỷ 18 (từ mượn)
- 希沃特sievert (Sv), đơn vị tổn thương bức xạ dùng trong xạ trị
- 斯沃琪Swatch (thương hiệu Thụy Sĩ)