例句Câu ví dụ
- 1
老王退休後開始種菜,每天澆水施肥,樂在其中。
lǎo wáng tuìxiū hòu kāishǐ zhòngcài, měitiān jiāoshuǐ shīféi, lèzàiqízhōng。
Ông Vương già đi thì bắt đầu trồng rau, mỗi ngày tưới nước bón phân, vui vẻ tận hưởng
- 2
莎莉每天施肥。
shā lì měitiān shīféi。
Shari mỗi ngày bón phân
