- 1.cơ sở vật chất
- 2.lắp đặt

例句Câu ví dụ
- 1
要愛護公共設施。
yào ài hù gōng gòng shè shī
Phải yêu quý các thiết bị công cộng
- 2
居民們對小區的設施很滿意。
jū mín men duì xiǎo qū de shè shī hěn mǎn yì
Các cư dân rất hài lòng với tiện nghi của khu dân cư.
- 3
這套房子設施便利齊全。
zhè tàofáng zǐ shèshī biànlì qíquán。
Nhà này đầy đủ tiện nghi.