- 1.tưởng tượng
- 2.giả định
- 3.hình dung
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.kế hoạch dự kiến
- 5.cân nhắc cho

例句Câu ví dụ
- 1
他有一個大膽的設想。
tā yǒu yī ge dà dǎn de shè xiǎng
Anh ấy có một ý tưởng dũng cảm
- 2
我有一個設想。
wǒ yǒu yīge shèxiǎng。
Tôi có một ý tưởng.
- 3
二十二歲的人還會學習關於自己的語言的東西是不可設想的事。
èrshí èr suì de rén hái huì xuéxí guānyú zìjǐ de yǔyán de dōngxi shì bùkě shèxiǎng de shì。
Một người 22 tuổi mà vẫn học những điều liên quan đến ngôn ngữ của chính mình là điều không thể tưởng tượng được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 想TƯỞNG (想) – nghĩ, nhớ: Con mắt (目) nhìn cái cây (木) rồi hình ảnh rơi vào tim (心 tâm) — cứ thế mà NHỚ TƯỞNG mãi.