例句Câu ví dụ
- 1
據說懷孕的時候不能聞麝香。
jùshuō huáiyùn de shíhou bùnéng wén shèxiāng。
Người ta nói khi mang thai không nên hít mùi hôi của hươu.
- 2
麝香真的會導致流產嗎?
shèxiāng zhēnde huì dǎozhì liúchǎn ma?
Nhục hương thực sự có thể gây sảy thai không?
- 3
麝香的味道是最好聞的味道之一。
shèxiāng de wèidao shì zuìhǎo wén de wèidao zhīyī。
Mùi hương của tinh dầu麝 là một trong những mùi thơm tốt nhất
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 香HƯƠNG (香) – thơm: Lúa chín (禾) phơi dưới nắng (日) — mùi cơm mới bốc THƠM lừng, HƯƠNG thơm ngào ngạt.
