例句Câu ví dụ
- 1
我們要採取新的措施。
wǒ men yào cǎi qǔ xīn de cuò shī
Chúng ta phải thực hiện các biện pháp mới
- 2
你們採取什麼措施避孕?
nǐmen cǎiqǔ shénme cuòshī bìyùn?
Các bạn dùng phương pháp tránh thai nào
- 3
我們使用了強大的措施來預防。
wǒmen shǐyòng le qiángdà de cuòshī lái yùfáng。
Chúng tôi đã sử dụng những biện pháp mạnh mẽ để phòng ngừa
