學華語Kaori Dict

措施

cuòshī

ㄘㄨㄛˋ ㄕ

THỐ THI

HSK 4TOCFL 6N
  1. 1.biện pháp
  2. 2.bước
  3. 3.LT:個|个[ge4]

例句Câu ví dụ

  • 1

    我們要採取新的措施。

    wǒ men yào cǎi qǔ xīn de cuò shī

    Chúng ta phải thực hiện các biện pháp mới

  • 2

    你們採取什麼措施避孕?

    nǐmen cǎiqǔ shénme cuòshī bìyùn?

    Các bạn dùng phương pháp tránh thai nào

  • 3

    我們使用了強大的措施來預防。

    wǒmen shǐyòng le qiángdà de cuòshī lái yùfáng。

    Chúng tôi đã sử dụng những biện pháp mạnh mẽ để phòng ngừa

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

措施 nghĩa là gì? · Kaori Dict