例句Câu ví dụ
- 1
如果你有一個積極的態度,你就想辦法解決 你能夠解決的 問題,別去關心 你不能施加影響的 事物。
rúguǒ nǐ yǒu yīge jījí de tàidu, nǐ jiù xiǎng bànfǎ jiějué nǐ nénggòu jiějué de wèntí, bié qù guānxīn nǐ bùnéng shījiā yǐngxiǎng de shìwù。
Nếu bạn có một thái độ tích cực, bạn sẽ tìm cách giải quyết những vấn đề mà bạn có thể giải quyết, đừng quan tâm đến những điều mà bạn không thể ảnh hưởng được
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 加GIA (加) – thêm: Cánh tay lực lưỡng (力 lực) thêm cái miệng (口 khẩu) hô cổ vũ — sức mạnh được cộng THÊM, GIA tăng gấp bội.
