措手不及
cuòshǒubùjí
[ㄘㄨㄛˋ ㄕㄡˇ ㄅㄨˋ ㄐㄧˊ]
THỐ THỦ BẤT CẬP
HSK 7-9TOCFL 7
- 1.không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ

同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
- 及CẬP (及) – kịp/tới: Bàn tay (又) với ra chộp được gót chân người chạy trước — đuổi KỊP rồi! CẬP bến an toàn.
- 手THỦ (手) – tay: Bàn TAY xòe năm ngón với đường chỉ tay giữa lòng — THỦ môn bắt bóng bằng tay.