字義Nghĩa
đặt, tập hợp, sắp xếpmáy dịch
cuòTHỐ
- 1.xử lý
- 2.quản lý
- 3.sắp xếp
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
措 (形声。从手,昔声。本义放置,安放) 同本义 措,置也。--《说文》。 则民无所措手足。--《论语·子路》 学之弗能,弗措也。--《礼记·中庸》。疏学不至于能,不措置休废也。” 几致刑措。--《汉书·文帝纪》。师古曰措,置也。民不犯法,无所刑也。” 又如措置(安放;料理);措身(安身,置身);措手(着手处理);措手不迭(形容做事迅速敏捷) 处理,安排 筹划办理 施行;用 措 cuò ①安放;安排;处置惊惶失~、手足无~。 ②筹划筹~。 【措词】 【措辞】说话或写作时选用词句。 【措手不及】指因没有准备,临时来不及应付。 【措意】留意;用心。 【措置】安排;料理~得当。 措zé 1.逼迫;追捕。 2.挤;夹住。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 扌 (thủ) chỉ nghĩa. Phần chỉ âm đã biến đổi, không còn đọc giống nữa.
Tay
組詞Từ chứa chữ này
- 措施biện pháp
- 措手不及không có thời gian ứng phó (thành ngữ); bị bất ngờ
- 措辭cách diễn đạt
- 措詞cách diễn đạt
- 措勤huyện Coqen ở châu Ngari, Tây Tạng, tiếng Tạng: Mtsho chen rdzong
- 措大học giả vô dụng
- 措意chú ý đến
- 措手xử lý
- 措置xử lý
- 措美huyện Thố Mĩ, Tạng: Mtsho smad rdzong, thuộc địa khu Sơn Nam 山南地區|山南地区[Shan1 nan2 di4 qu1], Tây Tạng
- 驚慌失措mất bình tĩnh vì sợ hãi (thành ngữ)
- 籌措huy động (tiền)
- 舉措động thái; hành động; biện pháp
- 不知所措không biết phải làm sao (thành ngữ); hết cách
- 手足無措bối rối không biết phải làm gì (thành ngữ); hoang mang
- 失措lúng túng, không biết phải làm gì