學華語Kaori Dict

失措

shīcuò

ㄕ ㄘㄨㄛˋ

THẤT THỐ

TOCFL 7
  1. 1.lúng túng, không biết phải làm gì

例句Câu ví dụ

  • 1

    到了多少歲之後 ,我才能變得不會輕易地被某些東西傷害, 沮喪 ,旁徨失措呢。

    dàoliǎo duōshao suì zhīhòu, wǒ cáinéng biànde bùhuì qīngyì de bèi mǒuxiē dōngxi shānghài, jǔsàng, páng huáng shīcuò ne。

    Tôi sẽ đến bao nhiêu tuổi mới có thể không dễ bị tổn thương, chán nản, hoang mang như trước đây?

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

失措 nghĩa là gì? · Kaori Dict