施行
shīxíng
[ㄕ ㄒㄧㄥˊ]
THI HÀNH
HSK 7-9TOCFL 6V
- 1.thi hành
- 2.thực hiện
- 3.có hiệu lực

例句Câu ví dụ
- 1
2013 年 5 月 1 日施行的法律得到強化。
2 0 1 3 nián 5 yuè 1 rì shīxíng de fǎlǜ dédào qiánghuà。
Luật được ban hành vào ngày 1 tháng 5 năm 2013 đã được củng cố.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 行HÀNH (行) – đi: Ngã tư đường nhìn từ trên cao, bước chân trái (彳 xích) bước chân phải (亍) — cứ thế mà ĐI, thi HÀNH ngay.