施工
shīgōng
[ㄕ ㄍㄨㄥ]
THI CÔNG
HSK 7-9TOCFL 6
- 1.xây dựng
- 2.tiến hành xây dựng hoặc sửa chữa quy mô lớn

例句Câu ví dụ
- 1
我們立即開始施工。
wǒmen lìjí kāishǐ shīgōng。
Chúng tôi sẽ bắt đầu thi công ngay
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.