例句Câu ví dụ
- 1
我沒有做過非法的事。
wǒ méiyǒu zuò guò fēifǎ de shì。
Tôi chưa từng làm điều gì bất hợp pháp.
- 2
許多人能夠非法進入美國。
xǔduō rén nénggòu fēifǎ jìnrù Měiguó。
Nhiều người có thể nhập cư vào Mỹ bất hợp pháp
- 3
俄羅斯對烏克蘭發動了非法、不公義的侵略戰爭,而俄羅斯應該終止這一切。
Éluósī duì Wūkèlán fādòng le fēifǎ、 bùgōng Yì de qīnlüèzhànzhēng, ér Éluósī yīnggāi zhōngzhǐ zhè yīqiè。
Nga đã phát động chiến tranh xâm lược bất hợp pháp và không chính đáng đối với Ukraine, và Nga nên chấm dứt tất cả điều này.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 法PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!
