學華語Kaori Dict

非法

fēi

ㄈㄟ ㄈㄚˇ

PHI PHÁP

HSK 7-9TOCFL 5Adj

例句Câu ví dụ

  • 1

    我沒有做過非法的事。

    wǒ méiyǒu zuò guò fēifǎ de shì。

    Tôi chưa từng làm điều gì bất hợp pháp.

  • 2

    許多人能夠非法進入美國。

    xǔduō rén nénggòu fēifǎ jìnrù Měiguó。

    Nhiều người có thể nhập cư vào Mỹ bất hợp pháp

  • 3

    俄羅斯對烏克蘭發動了非法、不公義的侵略戰爭,而俄羅斯應該終止這一切。

    Éluósī duì Wūkèlán fādòng le fēifǎ、 bùgōng Yì de qīnlüèzhànzhēng, ér Éluósī yīnggāi zhōngzhǐ zhè yīqiè。

    Nga đã phát động chiến tranh xâm lược bất hợp pháp và không chính đáng đối với Ukraine, và Nga nên chấm dứt tất cả điều này.

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • PHÁP (法) – luật: Nước (氵 thủy) chảy đi (去 khứ) luôn theo một dòng — nước có đường của nước, người có PHÁP luật của người.
  • PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

非法 nghĩa là gì? · Kaori Dict