非凡
fēifán
[ㄈㄟ ㄈㄢˊ]
PHI PHÀM
HSK 7-9TOCFL 6Adj
- 1.khác thường
- 2.đặc biệt (tốt, tài năng, v.v.)

例句Câu ví dụ
- 1
他的智慧非凡。
tā de zhìhuì fēifán。
Trí tuệ của anh ấy rất phi thường.
- 2
他有非凡的音樂天份。
tā yǒu fēifán de yīnyuè tiānfèn。
Anh ấy có tài năng âm nhạc phi thường
- 3
汝矣島是韓國首爾的金融中心,高樓林立,氣勢非凡。
rǔ yǐ dǎo shì Hánguó Shǒuěr de jīnróng zhōngxīn, gāolóu línlì, qìshì fēifán。
Đảo Nami là trung tâm tài chính của Seoul, Hàn Quốc, với những tòa nhà cao tầng mọc lên sừng sững, khí thế vô cùng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 非PHI (非) – không phải: Hai cánh chim xòe ngược chiều nhau, lưng đối lưng — chẳng khớp nhau tí nào, KHÔNG PHẢI, PHI lý!