字義Nghĩa
tất cả, bất kỳ, mọimáy dịch
fánPHÀM
- 1.bình thường
- 2.tầm thường
- 3.phàm tục
fánPHÀM
- 1.biến thể của 凡[fan2]
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
凡 (象形。金文字形,象造器之模范形。①本义铸造器物的模子。②引申义凡是,表示概括) 凡是,一切 凡,皆也。--《广雅》 凡,数之总名也。--《三苍》 深察名号,凡者,独举其大事也∨凡而略,名目而详。--《春秋繁露》 凡有辜罪。--《书·微子》。郑注犹皆也。” 凡内女之有爵者。--《周礼·春官序》 凡所应有。--《虞初新志·秋声诗自序》 凡四方之士无有不过而拜且泣者。--明·张溥《五人墓碑记》 凡永嘉山水,游历殆遍。--宋·沈括《梦溪笔谈》 又如凡有(一切;所有);凡此(所有这些) 总共 凡(刦) fán ⒈所有的,总共,总计~是。~事。~六月。 ⒉平常,寻常平~。自命不~。 ⒊大概,大略大~。举~。 ⒋宗教、神话或迷信者称"人世间"~世。仙女下~。神仙都想到~间。 ⒌旧时乐谱记音符号之一,相当于简谱的"4"。 ⒍ 【凡例】在书的正文前面,说明内容和体例的文字。
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một cái đĩa hoặc cái dĩa phẳng; một vật dụng thường ngày
組詞Từ chứa chữ này
- 凡是mỗi và mọi; mọi; tất cả; bất kỳ
- 凡事mọi thứ
- 凡夫俗子người thường; dân dã
- 凡人người bình thường
- 凡例chú giải cách sử dụng sách
- 凡俗thuộc về phàm tục (khác với tu sĩ)
- 凡塵cõi trần tục (trong ngữ cảnh tôn giáo)
- 凡夫người bình thường
- 凡庸bình thường
- 凡心lưu luyến thế gian
- 平凡bình thường
- 非凡khác thường
- 不凡khác thường
- 舉凡những điều như ...
- 下凡giáng trần (của thần tiên)
- 超凡khác thường