例句Câu ví dụ
- 1
此劍際遇不凡。
cǐ jiàn jìyù bùfán。
Đao này có lịch sử kỳ lạ
- 2
創意是把已知的元素用不凡的方式結合的能力。
chuàngyì shì bǎ yǐzhī de yuánsù yòng bùfán de fāngshì jiéhé de nénglì。
Sáng tạo là khả năng kết hợp các yếu tố đã biết bằng cách không bình thường.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 不BẤT (不) – không: Con chim bay vụt lên đụng trần nhà (nét ngang 一) rồi xòe cánh bất lực — KHÔNG lên được nữa.
