- 1.bay lượn trong không trung
- 2.lượn cao

例句Câu ví dụ
- 1
鳥兒在空中飛翔。
niǎor zài kōngzhōng fēixiáng。
Chim bay lượn trong không trung
- 2
許多鳥兒高高地飛翔在天空中
xǔduō niǎor gāo gāodì fēixiáng zài tiānkōng zhōng
Nhiều chú chim bay cao lơ lửng trong không trung

鳥兒在空中飛翔。
niǎor zài kōngzhōng fēixiáng。
Chim bay lượn trong không trung
許多鳥兒高高地飛翔在天空中
xǔduō niǎor gāo gāodì fēixiáng zài tiānkōng zhōng
Nhiều chú chim bay cao lơ lửng trong không trung