學華語Kaori Dict

紛飛

giản thể: 纷飞

fēnfēi

ㄈㄣ ㄈㄟ

PHÂN PHI

TOCFL 7
  1. 1.xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.)
  2. 2.bay tán loạn

例句Câu ví dụ

  • 1

    夜晚大雪紛飛。第二天早上,祖母和孫子一起坐著雪橇上街。在放學後的下午,公園里的雪仗開始了。

    yèwǎn Dàxuě fēnfēi。 dìèrtiān zǎoshang, zǔmǔ hé sūnzi yīqǐ zuò zhe xuěqiāo shàngjiē。 zài fàngxuéhòu de xiàwǔ, gōngyuán lǐ de xuězhàng kāishǐ le。

    Đêm qua tuyết rơi dữ dội. Ngày hôm sau sáng, bà nội và cháu nội cùng ngồi trên xe cút kít đi ra đường. Buổi chiều sau khi tan học, trận chiến ném tuyết trong công viên bắt đầu

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

纷飞 nghĩa là gì? · Kaori Dict