例句Câu ví dụ
- 1
暴力解決不了糾紛。
bào lì jiě jué bù le jiū fēn
Lực lượng bạo lực không thể giải quyết mâu thuẫn
- 2
領導出面解決了糾紛。
lǐng dǎo chū miàn jiě jué le jiū fēn
Lãnh đạo đã can thiệp để giải quyết tranh chấp
- 3
他是這次糾紛的凶手嗎?
tā shì zhè cì jiū fēn de xiōng shǒu ma
Anh ấy có phải là hung thủ trong vụ tranh chấp này không?
