- 1.hết cái này đến cái khác
- 2.liên tiếp
- 3.từng cái một
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.liên tục
- 5.đa dạng
- 6.dồi dào
- 7.đông đúc và hỗn loạn
- 8.tán loạn

例句Câu ví dụ
- 1
客人們紛紛到來。
kè rén men fēn fēn dào lái
Khách đến nối tiếp nhau
- 2
在美國,由於投資者紛紛涌向包括黃金和美國國債在內的安全港,因此主要的股票價格指數在星期一一度下跌了3個百分點。
zài Měiguó, yóuyú tóuzīzhě fēnfēn yǒng xiàng bāokuò huángjīn Héměi guó guózhài zàinèi de ānquángǎng, yīncǐ zhǔyào de gǔpiào jiàgé zhǐshù zài Xīngqīyī yīdù xiàdiē le 3 gě bǎifēndiǎn。
Ở Mỹ, do nhà đầu tư đổ xô vào các tài sản an toàn như vàng và trái phiếu chính phủ Mỹ, nên các chỉ số giá cổ phiếu chính đã giảm 3 điểm phần trăm vào thứ Hai
- 3
在美國,由於投資者紛紛涌向包括黃金和美國國債在內的安全港,因此主要的股票市場指數在星期一一度下跌了3個百分點。
zài Měiguó, yóuyú tóuzīzhě fēnfēn yǒng xiàng bāokuò huángjīn Héměi guó guózhài zàinèi de ānquángǎng, yīncǐ zhǔyào de gǔpiàoshìchǎng zhǐshù zài Xīngqīyī yīdù xiàdiē le 3 gě bǎifēndiǎn。
Ở Mỹ, do nhà đầu tư đổ xô vào các tài sản an toàn như vàng và trái phiếu kho bạc Mỹ, nên các chỉ số thị trường chứng khoán chính đã giảm 3 điểm phần trăm vào thứ Hai.