飛行船
ひこうせん
hikousen
thông dụng
Âm Hán-Việt: PHI HÀNH THUYỀN
意味Nghĩa
- danh từ
1.airship; blimp
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 飛行船ってどんなかっこうしているの。
What does an airship look like?
- 飛行船は空気より軽い。
An airship is lighter than air.
- でっかい飛行船だなあ。
How huge that airship is!
- あの飛行船はなんて巨大なんだろう。
How huge that airship is!