Kaori Dict

船

Thuyền

tàu

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
11
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#713 / 2.501
Bộ thủ
bộ 137
Từ JLPT chứa chữ
8
Pinyin
chuan2
Tiếng Hàn
선

tàu

Từ chứa chữ này · dễ trước

ふねfuneTHUYỀN

đò, thuyền

N4
ふなびんfunabinTHUYỀN TIỆN

ensurface mail (ship)

N2
ぞうせんzousenTẠO THUYỀN

đóng tàu

N2
ふうせんfuusenPHONG THUYỀN

bóng bay; bóng khí

N2
せんsenTHUYỀN

tàu; thuyền bè

N2
きせんkisenKHÍ THUYỀN

ensteamship

N1
ぎょせんgyosenNGƯ THUYỀN

thuyền đánh cá

N1
せんぱくsenpakuTHUYỀN BẠC

tàu; thuyền; phương tiện biển; tàu thủy

N1
かんせんkansenHẠM THUYỀN

tàu chiến

thông dụng
きゃくせんkyakusenKHÁCH THUYỀN

tàu khách; thuyền chở khách

thông dụng
こぶねkobuneTIỂU CHU

ensmall boat

thông dụng
せんいんsen'inTHUYỀN VIÊN

thủy thủ

thông dụng
せんしつsenshitsuTHUYỀN THẤT

cabin tàu

thông dụng
せんしゅsenshuTHUYỀN CHỦ

enshipowner

thông dụng
ふなよいfunayoi

điên biển

thông dụng
せんちょうsenchouTHUYỀN TRƯỞNG

trưởng tàu

thông dụng
ふなたびfunatabiTHUYỀN LỮ

chuyến đi bằng tàu

thông dụng
わたしぶねwatashibune

thuyền đưa người

thông dụng
どうせんdousenĐỒNG THUYỀN

cùng thuyền

thông dụng
ひこうせんhikousenPHI HÀNH THUYỀN

tàu hơi nước

thông dụng
はんせんhansenPHÀM THUYỀN

thuyền buồm; tàu buồm

thông dụng
ふなばしfunabashiTHUYỀN KIỀU

cầu nổi; cầu phao

thông dụng
ふなでfunadeTHUYỀN XUẤT

ra khơi; khởi hành

thông dụng
せんたいsentaiTHUYỀN THỂ

thân tàu; khung thuyền

thông dụng
せんせきsensekiTHUYỀN TỊCH

quốc tịch tàu; đăng ký tàu

thông dụng
おおぶねoobuneĐẠI THUYỀN

thuyền lớn

thông dụng
ローローせんrooroosen

enro-ro ship; roll-on roll-off ship

うちゅうせんuchuusenVŨ TRỤ THUYỀN

enspaceship

げせんgesenHẠ THUYỀN

endisembarkation; getting off a ship; going ashore

にぶねnibuneHÀ THUYỀN

enfreighter; lighter

かもつせんkamotsusenHOÁ VẬT THUYỀN

enfreighter (vessel); cargo ship

きょせんkyosenCỰ THUYỀN

enocean liner

ぐんせんgunsenQUÂN THUYỀN

enwarship

けいせんkeisenHỆ THUYỀN

enmooring a ship; moored ship

こうかんせんkoukansenGIAO HOÁN THUYỀN

enrepatriation ship

くろふねkurofuneHẮC THUYỀN

enblack ships; Western ships that came to Japan between the 16th and 19th centuries, esp. those of the Perry Expedition in 1853 · foreign disruptor (of the Japanese market); product, person, etc. arriving from the West and disturbing the Japanese market

さいひょうせんsaihyousenTOÁI BĂNG THUYỀN

enicebreaker (ship); ice breaker

しゅいんせんshuinsenCHU ẤN THUYỀN

enred seal ship; shogunate-licensed trading ship

ふなうたfunautaCHU CA

ensailor's song; boat song; sea shanty · barcarolle

しゅっこうせんshukkousenXUẤT CẢNG THUYỀN

enoutgoing vessel

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

船 (Thuyền) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict