Kaori Dict

漁船

ぎょせん

gyosen

N1

Âm Hán-Việt: NGƯ THUYỀN

JLPT N1 · Bài 51

Nghĩa

  1. 1.thuyền đánh cá
  1. danh từ

    1.fishing boat

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I saw a fishing boat about a mile off the shore.

  • A fishing boat put off just now.

  • The big ship rammed the fishing boat.

  • I see some fishing boats on the horizon.

  • The fishing boat that had been missing returned to its port safely.

  • Fishing trawlers have fished out all the local waters.

  • Packed into wooden fishing boats like sardines, the immigrants undergo the dangerous voyage there.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

漁船 (ぎょせん) — thuyền đánh cá | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict