Kaori Dict

ふね

fune

N4

Âm Hán-Việt: THUYỀN

Cách viết khác:

JLPT N4 · Bài 29

Nghĩa

  1. 1.đò, thuyền
  1. danh từ

    1.ship; boat; watercraft; vessel; seaplane

    舟 is often small and hand-propelled

  2. danh từ

    2.tank; tub; vat; trough

  3. hậu tố danh từlượng từ

    3.counter for boat-shaped containers (e.g. of sashimi)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh ta trông thấy một con thuyền từ phía xa.

    He caught sight of a ship in the distance.

  • Con tàu đi qua kênh đào Panama.

    The ship went through the Panama Canal.

  • Con Tàu sẽ rời khỏi Honolulu vào ngày mai

  • They drew their boat on the beach.

  • The ship sailed down the channel.

  • The ship sailed around the cape.

  • They are likely to get seasick.

  • The course of the ship was straight east.

  • The ship encountered rough seas.

  • The boat drifted about on the sea.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

船 (ふね) — đò, thuyền | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict