行う
おこなう
okonau
N4
Cách viết khác: 行なう
意味Nghĩa
- 1.thực hiện; tiến hành; thực hiện
- động từ nhóm 1, đuôi うtha động từ
1.to perform; to do; to conduct oneself; to carry out
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 私も行った。
Tôi cũng đã đi.
I also went.
- 言うは易く行うは難し。
Nói thì dễ làm mới khó.
It's easier said than done.
- そこには何回行ったの?
Bạn đã đi đến đó mấy lần rồi?
How many times have you gone?
- 先週は出張に行ってたよ。
Tuần trước tôi đã đi công tác đấy.
I was on a business trip all last week.
- 2、3度行ったことがある。
Tôi đã từng đi đến đó vài ba lần.
I've been there a couple of times.
- 私は行ってトムを会いたい。
Tôi muốn đi gặp Tom.
- 昨日さ、公園に行ってたよね?
Hôm qua bạn đi ra công viên đúng không nhỉ?
You went to the park yesterday, didn't you?
- 一人で行ってればよかったのに。
Đáng lẽ ra bạn nên đi một mình mới phải.
You should've gone there by yourself.
- 子供のとき彼はパリへ3回行った。
Hồi còn nhỏ, ông ấy đã tới Paris ba lần.
As a child, he went to Paris three times.
- 金曜日、私たちは記者会見を行う。
Vào thứ Sáu, chúng tôi sẽ tổ chức một buổi họp báo.
On Friday we will have a press conference.