Kaori Dict

孝行

こうこう

koukou

N2

Âm Hán-Việt: HIẾU HÀNH

JLPT N2 · Bài 31

Nghĩa

  1. 1.hiếu hành
  1. danh từdanh từ + するtính từ đuôi な

    1.filial piety

  2. danh từdanh từ + するtính từ đuôi な

    2.showing devotion (to someone)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • When one would be filial, one's parents are gone.

  • On the Respect-for-Senior-Citizens Day, we visit our grandparents and do nice things for them.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

孝行 (こうこう) — hiếu hành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict