Kaori Dict

高校

こうこう

koukou

N4

Âm Hán-Việt: CAO HIỆU

JLPT N4 · Bài 24

Nghĩa

  1. 1.cao học; trung học cao
  1. danh từviết tắt

    1.senior high school; high school

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mẹ tôi là giáo viên dạy cấp 3.

    My mother is a high school teacher.

  • Tom bỏ học cấp 3.

    Tom dropped out of high school.

  • Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.

    We will play Minami High School tomorrow.

  • Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?

    Do you keep in contact with your high school classmates?

  • Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.

    Our teacher must have studied English hard when he was a high school student.

  • Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.

    This is my friend Rachel. We went to high school together.

  • Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.

    When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.

  • My son entered high school.

  • I am in the second year of high school.

  • He is a student at a high school.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

高校 (こうこう) — cao học; trung học cao | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict