高校
こうこう
koukou
Âm Hán-Việt: CAO HIỆU
意味Nghĩa
- 1.cao học; trung học cao
- danh từviết tắt
1.senior high school; high school
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 母は高校の先生です。
Mẹ tôi là giáo viên dạy cấp 3.
My mother is a high school teacher.
- トムは高校を中退した。
Tom bỏ học cấp 3.
Tom dropped out of high school.
- わが校はあす南高校と対戦する。
Trường tôi ngày mai sẽ đấu với trường Minami.
We will play Minami High School tomorrow.
- 高校時代にクラスメイトと連絡をとっていますか。
Bạn có giữ liên lạc với các bạn cùng lớp cấp ba không?
Do you keep in contact with your high school classmates?
- 私たちの先生は高校時代に英語を一生懸命勉強したに違いない。
Giáo viên của chúng tôi chắc hẳn đã học tiếng Anh rất chăm chỉ khi ông còn là một học sinh cấp 3.
Our teacher must have studied English hard when he was a high school student.
- こちらは私の友達のレイチェルです。私たちは同じ高校に通っていました。
Đây là bạn tôi tên Rachel, chúng tôi học trường trung học với nhau.
This is my friend Rachel. We went to high school together.
- 高校時代について最も後悔することを人々に尋ねると大抵の人は決まってこう言う。時間を無駄にしすぎていた、と。
Khi tôi hỏi mọi người điều gì khiến họ cảm thấy tiếc nuối khi còn đi học thì phần đông đều trả lời rằng họ đã lãng phí quá nhiều thời gian.
When I ask people what they regret most about high school, they nearly all say the same thing: that they wasted so much time.
- 私の息子は、高校に入学した。
My son entered high school.
- 私は高校2年生だ。
I am in the second year of high school.
- 彼は高校の生徒です。
He is a student at a high school.