Kaori Dict

一先ず

ひとまず

hitomazu

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.tạm thời; hiện tại; tạm thời
  1. phó từthường viết bằng kana

    1.for now; for the time being; for the present

  2. phó từthường viết bằng kana

    2.though not quite satisfactorily; after a fashion

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He made a motion that we stop and rest awhile.

  • I will contact you presently.

  • Tom speaks French as fluently as a native speaker, and he also speaks passable English.

  • I know this isn't an adequate answer to your question, but it's what I'll say for now.

  • I know that this coat's very expensive. But I really like it, so I'm going to buy it anyway.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

一先ず (ひとまず) — tạm thời; hiện tại; tạm thời | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict