Kaori Dict

/N2 · Bài 62

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ひとさしゆびhitosashiyubi

    ngón trỏ; ngón chỉ

  2. 2
    ひととおりhitotoori

    đại khái; sơ lược; gần đúng

  3. 3
    ひとどおりhitodoori

    đi bộ

  4. 4
    ひとまずhitomazu

    tạm thời; hiện tại; tạm thời

  5. 5
    ひとみhitomiĐỒNG

    mống mắt

  6. 6
    ひとやすみhitoyasumi

    nghỉ ngơi; nghỉ ngắn

  7. 7
    ひとりごとhitorigoto

    độc thoại; nói chuyện với chính mình

  8. 8
    ひとりでにhitorideni

    bằng chính mình; tự động

  9. 9

    vinyl; nhựa; đĩa vinyl

  10. 10
    ひにくhinikuBÌ NHỤC

    châm ngôn; châm ngôn

  11. 11
    ひにちhinichi

    ngày; ngày tháng

  12. 12
    ひねるhineru

    vặn; xoắn; uốn; làm rối

  13. 13
    ひのいりhinoiri

    hoàng hôn; mặt trời lặn

  14. 14
    ひのでhinode

    bình minh; mặt trời mọc

  15. 15
    ひびきhibiki

    tiếng vang; âm thanh; âm hưởng; cảm giác âm thanh

  16. 16
    ひびくhibiku

    vang vọng; rung lên; vang vọng; rung

  17. 17
    ひふhifuBÌ PHU

    da

  18. 18
    ひゃっかじてんhyakkajitenBÁCH KHOA SỰ ĐIỂN

    bách khoa sách điển

  19. 19
    びようbiyouMỸ DUNG

    làm đẹp; mỹ phẩm

  20. 20
    びょうbyouBỆNH

    bệnh tật; bệnh lý

Câu ví dụ trong bài

  • I burned my forefinger on fire tongs.

  • The road was clear of traffic.

  • He made a motion that we stop and rest awhile.

  • The pupils of the eyes contract in sunlight.

  • Let's take a rest in the shade.

  • Anh ấy đã nói chuyện một mình.

  • The candle went out of itself.

  • The weakness of vinyl is that it is easily affected by heat.

  • It's ironic.

  • The date and place of the meeting have been fixed.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 62 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict