Kaori Dict

日にち

ひにち

hinichi

N2

Cách viết khác:

JLPT N2 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.ngày; ngày tháng
  1. danh từ

    1.date (of a planned event, act, etc.); day

  2. danh từ

    2.(number of) days

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The date and place of the meeting have been fixed.

  • It really depends on when.

  • Pick a date.

  • It really depends on when.

  • How long will it take?

  • Let's fix the date for the picnic.

  • I'd like to change the date to tomorrow night.

  • Please call me and set up a date sometime.

  • I am very sorry that I have to ask you to change the meeting date to March 6 due to personal reasons.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

日にち (ひにち) — ngày; ngày tháng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict