Kaori Dict

人通り

ひとどおり

hitodoori

N2

JLPT N2 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.đi bộ
  1. danh từ

    1.pedestrian traffic

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The road was clear of traffic.

  • The streets emptied in the night.

  • These shops don't get much foot traffic, and there are hardly any cars that come this way.

  • It's a classic commuter town, even during the day there are few people around.

  • There have been many attacks by molesters lately. Please try to walk on bright and well-frequented roads as much as possible.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

人通り (ひとどおり) — đi bộ | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict