響く
ひびく
hibiku
意味Nghĩa
- 1.vang vọng; rung lên; vang vọng; rung
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to resound; to be heard far away
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to reverberate; to shake; to vibrate
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to come (home); to remain (with someone)
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
4.to have an effect; to make an impression
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 返事を待つアリスに向けられたのは突然の咆哮。それは耳を貫かんばかりに鋭く、天に届かんばかりに大きく響くものでした。
Đối diện với một Alice đang chờ đợi câu trả lời, là một tiếng hú bất thình lình. Thứ âm thanh đó vang lên, sắc bén như thể muốn xuyên thủng lỗ tai cô, và to như thể đến tận trời xanh vậy.
What Alice, waiting for a reply, was faced with was a sudden howl. It was a resounding noise, sharp as to burst her ear drums, loud as to reach unto the heavens.
- 銃声がひびき渡った。
A shot rang out.
- 睡眠不足が響いてきた。
Lack of sleep began to tell on me.
- 気苦労が彼の体に響いた。
Worry affected his health.
- 会堂に鐘の音が響き渡った。
The hall resounded with pealing bells.
- 寒い気候は彼の身体にひびいた。
The cold climate affected his health.
- 出席状況が最終の成績に響きます。
Your attendance will affect your final grade.
- 彼女の声は家中に響き渡りました。
Her voice echoed through the silent house.
- ガラガラ、という音が響き渡った。
A rattling sound echoed through the air.
- 彼女の声は少し怒りのひびきがあった。
There was a trace of anger in her voice.