Kaori Dict

皮膚

ひふ

hifu

N2

Âm Hán-Việt: BÌ PHU

JLPT N2 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.da
  1. danh từ

    1.skin

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Khi tuổi càng cao, da trên cơ thể sẽ bắt đầu chảy xệ.

  • The sunbeam acts upon the skin.

  • I have chronic dermatitis.

  • My skin burns easily in the sun.

  • The skin is changing to a purplish red.

  • Sunburn irritates the skin.

  • Did you know we lose skin every day?

  • I'm troubled with atopic dermatitis.

  • Too many sun's rays are harmful to your skin.

  • Ultraviolet rays can cause skin cancer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

皮膚 (ひふ) — da | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict