Kaori Dict

美容

びよう

biyou

N2

Âm Hán-Việt: MỸ DUNG

JLPT N2 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.làm đẹp; mỹ phẩm
  1. danh từ

    1.beauty; good figure; (beautiful) appearance; (beautiful) features

  2. danh từ

    2.beautification; beauty treatment; beauty culture; cosmetics

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi cần phải tẩy tóc ở tiệm.

    I need to get my hair bleached at the salon.

  • Trong quá khứ, tôi đã từng muốn trở thành một chuyên viên chăm sóc sắc đẹp hoặc là một nhà thiết kế thời trang.

  • Eating between meals is bad for the figure.

  • She is a hairdresser.

  • She went to the hairdresser's.

  • Yesterday I went to the hairdresser's.

  • Which beautician would you like?

  • My mother has gone to the beauty shop.

  • Once a month, I go to the hairdresser.

  • There's a beauty parlor next to the station.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

美容 (びよう) — làm đẹp; mỹ phẩm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict