Kaori Dict

捻る

ひねる

hineru

N2

JLPT N2 · Bài 62

Nghĩa

  1. 1.vặn; xoắn; uốn; làm rối
  1. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    1.to twist; to wrench; to turn (a tap, switch, etc.)

  2. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    2.to twist (a body part); to bend; to sprain

  3. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    3.to strangle (to death); to wring (an animal's neck)

  4. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    4.to defeat easily; to beat

  5. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    5.to make (a problem, design, etc.) intricate; to make peculiar; to make complicated

  6. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kana

    6.to manage to compose (a haiku, song, etc.)

  7. động từ nhóm 1, đuôi るtha động từthường viết bằng kanadated term

    7.to wrap (a monetary gift) in paper

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I tripped on a stone, twisting my ankle.

  • I twisted my ankle.

  • That's as easy as taking cake from a baby.

  • I puzzled over the difficult math problem.

  • After twisting your body, squat down.

  • No matter how I racked my brain, I couldn't remember that name.

  • "Hrmm," mumbled Professor Takeda as he twisted his moustache.

  • Cornering him in an argument is easy—like taking candy from a baby.

  • For him, that will be like taking candy from a baby.

  • I tilt my head. Not the pawn, but the knight?

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

捻る (ひねる) — vặn; xoắn; uốn; làm rối | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict