真似
まね
mane
N3
Âm Hán-Việt: CHÂN TỰ
Cách đọc khác: マネ
意味Nghĩa
- 1.đi kèm; bắt chước; làm sao
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
1.imitating; copying; mimicry
- danh từdanh từ + するtha động từtự động từ
2.behavior; behaviour; action; conduct
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- その少年は馬鹿なまねをした。
The boy made a fool of himself.
- 猿まねはやめろ。
Don't be a copycat.
- 真似しないでよ。
Stop copying me.
- なめた真似するな!
Do you think I was born yesterday?
- バカな真似はよせ。
You're acting like a fool.
- 私のまねしてるの?
Are you imitating me?
- 馬鹿な真似はするな。
Stop making a fool of yourself.
- 危険な真似はするな。
Don't put yourselves in danger.
- 彼はばかなまねをした。
He acted the fool.
- 卑怯なまねしないでよ。
Don't be a coward.