写真
しゃしん
shashin
N5
Âm Hán-Việt: TẢ CHÂN
意味Nghĩa
- 1.hình ảnh; ảnh
- danh từ
1.photograph; photo; picture; photography
- danh từít dùngviết tắt
2.moving picture; movie
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- この写真大好き。
Tôi rất thích bức ảnh này.
I love this picture.
- 私は写真師です。
Tôi là một thợ chụp ảnh.
I am a photographer.
- それは最近の写真?
Tấm hình này có mới không?
Is it a recent picture?
- トムの写真見てもいい?
Tôi có thể xem ảnh của Tom được không?
Can I see a picture of Tom?
- あの写真は彼女のものだ。
Bức ảnh đó là của cô ấy.
Those photos are hers.
- プロフィール写真を変更したよ。
Tôi đã thay đổi ảnh đại diện của mình.
I changed my profile picture.
- トムは一日中、写真を撮っていた。
Tom đã dành cả ngày để chụp ảnh.
Tom spent all day taking pictures.
- ここで写真を撮ってもよろしいですか。
Ở đây có cho phép chụp ảnh không?
Are we allowed to take pictures here?
- 私の趣味は野の花の写真を撮ることです。
Sở thích của tôi là chụp ảnh hoa dại.
My hobby is taking pictures of wild flowers.
- その写真はアルバムに貼ったほうがよい。
Bạn nên dán tấm ảnh đó vào album.
You should stick those pictures in your album.