Kaori Dict

誠に

まことに

makotoni

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 113

Nghĩa

  1. 1.thật; chân thành; rất
  1. phó từ

    1.really; truly; very; extremely; exceedingly; sincerely

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I'm awfully sorry that I was late.

  • The outcome leaves nothing to be desired.

  • He is indeed a clever boy.

  • Thank you for your kindness.

  • As a parent I was in a truly pitiable state.

  • Thank you so much for the punctual confirmation.

  • Thank you all so much for understanding.

  • Thank you so much for understanding.

  • I feel terrible about my mistake.

  • Thank you very much for flying with us today.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

誠に (まことに) — thật; chân thành; rất | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict