真実
しんじつ
shinjitsu
N1
Âm Hán-Việt: CHÂN THỰC
Cách đọc khác: しんじち
意味Nghĩa
- 1.sự thật; hiện thực
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な
1.truth; reality
- phó từ
2.truly; really
- danh từBuddhism
3.absolute truth
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 真実のみが美しい。
Chỉ có sự thật là tốt đẹp.
Nothing is beautiful but the truth.
- 私は真実を言った。
Tôi đã nói ra sự thật.
I told the truth.
- 彼はそれを真実だと認めた。
Anh ta thừa nhận rằng đó là sự thật.
He acknowledged it to be true.
- 私は金を必要としません、私は究極的な真実を捜すだけです。
Tôi không cần tiền bạc, tôi chỉ tìm kiếm chân lý.
I don't need gold, I only seek the ultimate truth.
- 何かを証明しようとする場合、それが真実であるという確信を持つことは何らかの手助けになる。
Nếu muốn chứng minh điều gì thì trước hết phải biết là nó đúng đã.
When you're trying to prove something, it helps to know it's true.
- その真実が明るみに出た。
The fact was brought to light.
- 私たちにとっては耳の痛い「真実」でしたが、この映画を観て地球の危機を改めて感じました。
It's a painful 'truth' for us, but watching this movie brought home to me again the danger facing Earth.
- 真実が勝つ。
Truth prevails.
- 真実が必要だ。
I need the truth.
- 嘘から出た真実。
Many a true word is spoken in jest.