Kaori Dict

相応

そうおう

souou

N1

Âm Hán-Việt: TƯƠNG ƯNG

JLPT N1 · Bài 76

Nghĩa

  1. 1.tương ứng; phù hợp; thích hợp
  1. tính từ đuôi なdanh từ + の (bổ nghĩa)danh từdanh từ + するtự động từ

    1.suitable; appropriate; befitting; becoming; adequate; reasonable; proper

  2. danh từdanh từ + するtự động từBuddhism

    2.conjoining; association; samprayukta

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Try to live within your means.

  • Cut your coat according to your cloth.

  • Act your age.

  • He acts his age.

  • He acts his age.

  • Try to act your age.

  • He lives within his means.

  • Try to act your age.

  • She is an adult, so you should treat her accordingly.

  • Proper qualifications are required for the position.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

相応 (そうおう) — tương ứng; phù hợp; thích hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict